lan can

Học thuật
Thân thiện
lan can

Một em bé vịn vào lan can cầu để ngắm sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng rào thấp, thường chấn song, được lắp đặtcác vị trí cao hoặc mép để ngăn ngừa ngã đảm bảo an toàn: "lan can" một kết cấu kiến trúc, thường làm bằng gỗ, sắt, tông hoặc các vật liệu khác, được xây dựng dọc theo mép của các khu vực như ban công, cầu thang, sân thượng, cầu, hoặc lề đường cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hãy bám vào lan can khi lên xuống cầu thang.
    • Các kiến trúc sư thiết kế lan can ban công vừa chắc chắn vừa thẩm mỹ.
    • Lan can cầu được sơn mới để đảm bảo an toàn cho người đi bộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lan can chắn sóng": loại lan can đặc biệt được xây dựngcác công trình ven biển hoặc bến cảng để ngăn sóng đánh.

    • Con đê được gia cố thêm bằng một hệ thống lan can chắn sóng kiên cố.
  • "tựa *lan can"*: hành động dựa người vào lan can.

    • Buổi chiều, thường ra tựa lan can ngắm phố.
Biến thể từ gần giống
  • Thành lan can (cụm danh từ): chỉ toàn bộ kết cấu lan can, thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả kiến trúc.

    • Thành lan can đá trắng chạy dọc hành lang.
  • Tay vịn (danh từ): bộ phận nằm trên cùng của lan can cầu thang, dùng để tay bám vào. "Tay vịn" một bộ phận thường thấy của "lan can".

    • Tay vịn bằng gỗ được đánh bóng rất mịn.
Từ đồng nghĩa
  • Rào chắn: từ chỉ chung các vật cản, có thể dùng thay trong một số ngữ cảnh về an toàn.
  • Thành chắn: thường dùng cho các công trình lớn như đê, đập, cầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Vững như *lan can"* (thành ngữ so sánh): von sự kiên cố, đáng tin cậy.
    • Tình bạn của họ vững như lan can, không có thể lay chuyển.
lan can

Một em bé vịn vào lan can cầu để ngắm sông.

  1. Hàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu...

Từ gần giống

Từ chứa "lan can"